Bảng giá đất Xã Long Cang, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 385 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Cang, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Cang, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Cang, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
778.000 544.000 310.000 77.000
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.112.000 778.000 444.000 111.000
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000 622.000 355.000 88.000
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000 622.000 355.000 88.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000 793.000 453.000 113.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000 793.000 453.000 113.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 1.134.000 648.000 162.000
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000 991.000 566.000 141.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.296.000 907.000 518.000 129.000
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000 792.000 452.000 112.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000 793.000 453.000 113.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.134.000 793.000 453.000 113.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 1.134.000 648.000 162.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 1.134.000 648.000 162.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.296.000 907.000 518.000 129.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000