Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ), Xã Đông Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ), Xã Đông Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ), Xã Đông Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.610.000 | 6.027.000 | 3.444.000 | 861.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.610.000 | 6.027.000 | 3.444.000 | 861.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.370.000 | 5.159.000 | 2.948.000 | 737.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.370.000 | 5.159.000 | 2.948.000 | 737.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía công viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.888.000 | 4.821.000 | 2.755.000 | 688.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía công viên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.027.000 | 4.218.000 | 2.410.000 | 602.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.896.000 | 4.127.000 | 2.358.000 | 589.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.896.000 | 4.127.000 | 2.358.000 | 589.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.159.000 | 3.611.000 | 2.063.000 | 515.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.159.000 | 3.611.000 | 2.063.000 | 515.000 | |
|
Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.159.000 | 3.611.000 | 2.063.000 | 515.000 | |
Bảng giá đất đường Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ), Xã Đông Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 515.000 đến 8.610.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.027.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.444.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 861.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.027.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.444.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 861.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.159.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.948.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 737.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.159.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.948.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 737.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.888.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.821.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.755.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 688.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.027.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.218.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.410.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 602.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.896.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.127.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.358.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 589.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.896.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.127.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.358.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 589.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.159.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.611.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.063.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 515.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.159.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.611.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.063.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 515.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.159.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.611.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.063.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 515.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.