Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 259 | Đoạn 1
Nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) → Hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lải)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 2
Hết cầu Yên Đĩnh cũ → Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1
Khách sạn Suối Đậu → Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường 258 | Đoạn 7
Cống 1 thôn 2 → Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường QL279 | Đoạn 11
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 3
Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Đèo Nhâu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10
Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ)) → Km12/H8 (hết đất La Hiên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2
Km13 + 700 → Km16 + 500
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14
Ngã ba Đèo Muồng → Cổng chợ Bảo Linh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn
Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh → (+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Km9 giáp xã Phượng Tiến → Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 3
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến → Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2
Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m → Km4 + 200
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1
Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Tân Kỳ → Cầu 62 (Hết đất nhà Ông Trần Đại Thảo)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2
Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 2
Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng → Giáp đất xã Mai Lạp (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ | Đoạn 1
Ngã tư Bản Phố → Ngã ba đường rẽ đi thôn Quyết Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 3
Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B → Hết Tổ Bản Rạo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 4
Hết đất ông Nông Văn Quý → Tổ Khuổi Chang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Trục đường QL279 | Đoạn 2
Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm → Cầu Cốc Pái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Trục QL3 | Đoạn 4
Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) → Km 186 +250 (xưởng cơ khí)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Trục đường QL3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Hiệp Lực → Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Trục QL3 | Đoạn 2
Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) → Km 184+450
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m → Cầu Lủng Hoàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 1
Ngã ba đường ĐT 259 → Hết đất ông Nông Văn Chiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 1
Đường bản đồn Mai Hiên → Nhà văn hóa tổ 6B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 1
Cách lộ giới QL3 là 20m → Cầu Nà Bản
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường đi Tân Cư | Đoạn 1
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư → Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Trục phụ | Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú)
Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) → Ao Trường Nội trú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập
Đường 259 → Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi vào tổ Trung Tâm
Giáp Trường Trung cấp Nghề → Hết tổ Trung Tâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã ba xóm Khuôn 2 → Trạm điện số 35 (xóm Cẩm 3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 2
Hết cầu Yên Đĩnh cũ → Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp cầu Cao Kỳ (thôn Nà Cà 1) → Hết đất Đội thuế Cao Kỳ cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
|
Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu | Tuyến 3
Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Đèo Nhâu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10
Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ)) → Km12/H8 (hết đất La Hiên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | ||
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.