Bảng giá đất Xã Định Hóa, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 366 bảng giá đất thổ cư tại Xã Định Hóa, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Định Hóa, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Định Hóa, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.900.000 5.940.000 3.564.000 2.138.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.800.000 5.280.000 3.168.000 1.901.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) → Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 3.960.000 2.376.000 1.426.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000 3.696.000 2.218.000 1.331.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000 3.696.000 2.218.000 1.331.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000 3.696.000 2.218.000 1.331.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.160.000 3.696.000 2.218.000 1.331.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa → Cổng UBND xã Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ) → + 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ) → Đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 3.480.000 2.088.000 1.253.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Ngã ba xóm Phúc Xuân → Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Cửa hàng xăng dầu số 22 → Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Quốc lộ 3C → Đầu ngõ 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000