Bảng giá đất Xã Trung Hội, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 139 bảng giá đất thổ cư tại Xã Trung Hội, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Trung Hội, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Trung Hội, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5
Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5
Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5
Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2
Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m → Km4 + 200
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2
Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m → Km4 + 200
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2
Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m → Km4 + 200
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 660.000 396.000 238.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 660.000 396.000 238.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4
Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4
Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4
Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4
Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1
Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1
Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1
Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1
Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Dạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Dạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Dạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2
Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m → Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2
Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m → Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2
Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m → Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch → + 200 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 660.000 396.000 238.000
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch → + 200 m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000