Bảng giá đất Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 63 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thanh Thịnh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)
Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình → Giáp đất xã Chợ Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) → Km29-00 (cầu Khe Thỉ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km32-100 (mương Khe Còn) → Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 690.000 414.000 248.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) → Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) → Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng) → Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.140.000 684.000 410.000 246.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) → hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 660.000 396.000 238.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) → hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 660.000 396.000 238.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)
Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình → Giáp đất xã Chợ Mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) → Km 28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 5
Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) → Km32-100 (mương Khe Còn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)
Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình → Giáp đất xã Chợ Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 5
Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương) → Km32-100 (mương Khe Còn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Thảo) → Km 28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)
Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình → Giáp đất xã Chợ Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) → Km29-00 (cầu Khe Thỉ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) → Km29-00 (cầu Khe Thỉ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nữ, thôn Đồng Tiến) → Km29-00 (cầu Khe Thỉ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 432.000 259.000 156.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km32-100 (mương Khe Còn) → Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
690.000 414.000 248.000 149.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km32-100 (mương Khe Còn) → Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
690.000 414.000 248.000 149.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km32-100 (mương Khe Còn) → Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
690.000 414.000 248.000 149.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km32-100 (mương Khe Còn) → Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
690.000 414.000 248.000 149.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km32-100 (mương Khe Còn) → Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
690.000 414.000 248.000 149.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) → hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) → hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) → hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Tân Kỳ → Cầu 62 (Hết đất nhà Ông Trần Đại Thảo)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 324.000 194.000 117.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 324.000 194.000 117.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 324.000 194.000 117.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 324.000 194.000 117.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường tỉnh 259
Cách lộ giới đường QL3 20m → Hết đất xã Thanh Thịnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 4
Km29-00 (cầu Khe Thỉ) → Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Tân Kỳ → Cầu 62 (Hết đất nhà Ông Trần Đại Thảo)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 216.000 130.000 78.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Khu Tái định cư Bản Áng | Đường tỉnh 259
Cách lộ giới đường QL3 20m → Hết đất xã Thanh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000