Bảng giá đất Xã La Hiên, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 106 bảng giá đất thổ cư tại Xã La Hiên, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã La Hiên, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã La Hiên, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 114.000 68.000 41.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 162.000 97.000 58.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 162.000 97.000 58.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 162.000 97.000 58.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 114.000 68.000 41.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 114.000 68.000 41.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 162.000 97.000 58.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 162.000 97.000 58.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 162.000 97.000 58.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
190.000 114.000 68.000 41.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10
Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ)) → Km12/H8 (hết đất La Hiên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10
Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ)) → Km12/H8 (hết đất La Hiên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10
Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ)) → Km12/H8 (hết đất La Hiên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 10
Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ)) → Km12/H8 (hết đất La Hiên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 252.000 151.000 91.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3
Km0/H3 → Km0/H6 (dốc Suối Đát)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
Km0/H6 (dốc Suối Đát) → Km1/H4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
Km0/H6 (dốc Suối Đát) → Km1/H4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km6/H6 → Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km6/H6 → Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7
Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) → Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 9
Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ) → Km 9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường (cũ))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường La Hiên - Thần Sa | Đoạn 1
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → đi tiếp 200m đường đi Thần Sa (cũ), Thượng Nung (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000