Bảng giá đất Xã Ba Bể, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 92 bảng giá đất thổ cư tại Xã Ba Bể, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Ba Bể, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Ba Bể, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 2
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 2
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1
Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 2
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1
Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.296.000 778.000 467.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1
Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.296.000 778.000 467.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1
Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.296.000 778.000 467.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1
Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.296.000 778.000 467.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1
Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.296.000 778.000 467.000
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Hết đất xã Chợ Rã → Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 4
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể → Xuống bến phà (bờ Bắc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 5
Từ Bưu điện xã Nam Mẫu (cũ) → Xuống bến phà (bờ Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 6
Đường xung quanh hồ từ tiếp giáp đường ĐT258 đến tiếp giáp đường ĐT254
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 4
Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể → Xuống bến phà (bờ Bắc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 5
Từ Bưu điện xã Nam Mẫu (cũ) → Xuống bến phà (bờ Nam)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 6
Đường xung quanh hồ từ tiếp giáp đường ĐT258 đến tiếp giáp đường ĐT254
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7
Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Hết đất xã Chợ Rã → Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Hết đất xã Chợ Rã → Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản → Đến hết thôn Nà Mằm, xã Ba Bể (dọc hai bên đường ĐT258)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 612.000 367.000 220.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 3
Cầu Bó Lù → Hết đất xã Ba Bể, giáp xã Nam Cường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1
Khách sạn Suối Đậu → Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7
Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Đoạn 6
Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Trục phụ | Đoạn 6
Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 3
Cầu Bó Lù → Hết đất xã Ba Bể, giáp xã Nam Cường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1
Khách sạn Suối Đậu → Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Cầu Pác Nghè
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Trục phụ | Đoạn 1
Đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng → Bưu điện Cao Thượng cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1
Khách sạn Suối Đậu → Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Cầu Pác Nghè
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Trục phụ | Đoạn 1
Đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng → Bưu điện Cao Thượng cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
Trục phụ | Đoạn 4
Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài) → Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2
Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) → Hết đất xã Ba Bể
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Tiếp đất xã Chợ Rã → Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
Trục phụ | Đoạn 6
Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Trục phụ | Đoạn 6
Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Trục phụ | Đoạn 6
Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Trục phụ | Đoạn 3
Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba Cáp Trạng thôn Nà Mằm → Ngã tư cổng vườn Quốc gia
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Trục phụ | Đoạn 3
Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba Cáp Trạng thôn Nà Mằm → Ngã tư cổng vườn Quốc gia
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Từ hết đất xã Chợ Rã → Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Trục phụ | Đoạn 2
Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Bưu điện xã Cao Thượng cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Cầu Pác Nghè
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 216.000 130.000 78.000
Trục phụ | Đoạn 1
Đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng → Bưu điện Cao Thượng cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 216.000 130.000 78.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000