Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1, Xã Trung Hội, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1, Xã Trung Hội, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1, Xã Trung Hội, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Km9 giáp xã Phượng Tiến → Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | |
|
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Km9 giáp xã Phượng Tiến → Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
|
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Km9 giáp xã Phượng Tiến → Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
|
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Km9 giáp xã Phượng Tiến → Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1, Xã Trung Hội, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 91.000 đến 600.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 130.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 91.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 91.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 91.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.