Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 2
Qua đường rẽ vào thôn Nà Giỏ cũ 50m → Đường rẽ đi 259B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 3
Cổng chợ Đại Sảo → Ngã ba rẽ đường đi xã Chợ Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B | Đoạn 2
Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên cũ → Khoảng cách 100m đi về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía
Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ → Khoảng cách 200m về hai phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 3
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
240.000 144.000 86.000 52.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Trục QL279 | Đoạn 7
Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 138.000 83.000 50.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 138.000 83.000 50.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 138.000 83.000 50.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 138.000 83.000 50.000
Trục QL279 | Đoạn 7
Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 138.000 83.000 50.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 138.000 83.000 50.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 1
Ngã ba cầu Bản Mới → Ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
222.000 133.000 80.000 48.000
Tuyến đường 257B | Đoạn 8
Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến Đập Thủy điện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
222.000 133.000 80.000 48.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 1
Ngã ba cầu Bản Mới → Ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
222.000 133.000 80.000 48.000
Tuyến đường 257B | Đoạn 8
Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ → Đến Đập Thủy điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
222.000 133.000 80.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3
Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Trục đường QL3C | Đoạn 2
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
216.000 130.000 78.000 47.000

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.

Tổng quan bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:

  • Đất ở đô thị tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công tăng cao.
  • Đất khu vực khu công nghiệp, trục giao thông lớn tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhẹ để đảm bảo ổn định sản xuất.

Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Thái Nguyên năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
TP Thái Nguyên Đường trung tâm, trục thương mại 35 – 65 triệu đồng/m²
TP Thái Nguyên Khu dân cư, đường nội bộ 20 – 35 triệu đồng/m²
TP Sông Công Đường chính đô thị 18 – 30 triệu đồng/m²
Thị trấn huyện Đường chính 8 – 15 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, tỉnh lộ 3 – 7 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,8 – 3,5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng cao 0,8 – 1,5 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.

  • Trung tâm TP Thái Nguyên: 25 – 50 triệu đồng/m²
  • TP Sông Công, khu công nghiệp: 18 – 35 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 6 – 14 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp lớn 5 – 10 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp huyện 3 – 6 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.

Phân tích giá đất nông nghiệp Thái Nguyên năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng đồng bằng, ven đô: 120 – 190 nghìn đồng/m²
  • Vùng trung du: 80 – 130 nghìn đồng/m²
  • Vùng đồi núi: 50 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng sản xuất tập trung (chè, cây ăn quả): 160 – 280 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất và nuôi trồng thủy sản

  • Đất rừng sản xuất: 25 – 60 nghìn đồng/m²
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 70 – 130 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Thái Nguyên 2026

  • Giá đất tiệm cận sát giá thị trường, nhất là tại khu vực đô thị và khu công nghiệp.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Góp phần minh bạch hóa công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hút đầu tư.

Kết luận

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/thai-nguyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.