Bảng giá đất Xã Dân Tiến, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 52 bảng giá đất thổ cư tại Xã Dân Tiến, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Dân Tiến, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Dân Tiến, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.920.000 1.152.000 691.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.950.000 1.770.000 1.062.000 637.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5
Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.344.000 806.000 484.000
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000 1.134.000 680.000 408.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2
Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2
Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6
Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3
Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng Dong
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000 318.000 191.000 114.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000 318.000 191.000 114.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000 318.000 191.000 114.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000 318.000 191.000 114.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000 318.000 191.000 114.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3
Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng Dong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3
Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng Dong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
310.000 186.000 112.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
310.000 186.000 112.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000 156.000 94.000 56.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000 156.000 94.000 56.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000 156.000 94.000 56.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000 156.000 94.000 56.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000 156.000 94.000 56.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
260.000 156.000 94.000 56.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
65.000 62.000 59.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
65.000 62.000 59.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
65.000 62.000 59.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
60.000 57.000 54.000 0