Bảng giá đất Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 43 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000 227.000 136.000 82.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000 227.000 136.000 82.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 1
Ngã ba cầu Bản Mới → Ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
370.000 222.000 133.000 80.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ → Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
342.000 205.000 123.000 74.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Cầu bản Mới → Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
318.000 191.000 114.000 69.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu → Hết đất xã Phúc Lộc (đi xã Nà Phặc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
252.000 151.000 91.000 54.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu → Hết đất xã Phúc Lộc (đi xã Nà Phặc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
252.000 151.000 91.000 54.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc → Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
234.000 140.000 84.000 51.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 1
Ngã ba cầu Bản Mới → Ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
222.000 133.000 80.000 48.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 1
Ngã ba cầu Bản Mới → Ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
222.000 133.000 80.000 48.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 5
Cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc (rẽ đi xã Thượng Minh) → Đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
200.000 120.000 72.000 43.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc → Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc → Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 2
Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc → Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
192.000 115.000 69.000 41.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4
Đầu cầu bản Mới, xã Phúc Lộc → Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4
Đầu cầu bản Mới, xã Phúc Lộc → Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4
Đầu cầu bản Mới, xã Phúc Lộc → Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3
Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc → Đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.000 94.000 56.000 34.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3
Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc → Đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.000 94.000 56.000 34.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3
Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc → Đến hết đất xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
156.000 94.000 56.000 34.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 4
Ngã ba đầu nối đường QL279 (rẽ đi xã Thượng Minh) → Đầu cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 4
Ngã ba đầu nối đường QL279 (rẽ đi xã Thượng Minh) → Đầu cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000 76.000 45.000 27.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000 76.000 45.000 27.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
126.000 76.000 45.000 27.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.000 46.000 27.000 16.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.000 46.000 27.000 16.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
76.000 46.000 27.000 16.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
55.000 54.000 53.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
50.000 49.000 48.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
40.000 39.000 38.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
10.000 9.000 8.000 0