Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Tuyến đường 258B | Đoạn 3
Đoạn từ đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) → ngã ba đường Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1
Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Tuyến đường 258B | Đoạn 3
Đoạn từ đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) → ngã ba đường Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 5
Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa → Giáp đất xã Hiệp Lực
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục Đường ĐT 252B | Đoạn 1
Từ giáp đất xã Ngân Sơn → Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ | Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m
Đường Cúc Đường (cũ) → Ủy ban nhân dân xã Thần Sa vào 200m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trạm y tế xã Nghinh Tường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trạm y tế xã Nghinh Tường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271) | Đoạn 5
Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2
Đoạn cầu Treo → Ngã ba Tam Hợp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1
Km8 + 400 → Km8 + 800 (địa phận Làng Nập)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m → Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2
Đoạn cầu Treo → Ngã ba Tam Hợp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2
Đoạn cầu Treo → Ngã ba Tam Hợp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | ||
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.