Bảng giá đất Xã Nam Cường, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 44 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nam Cường, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nam Cường, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nam Cường, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục đường QL3C | Đoạn 1
Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Km 101+420 (QL3C)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000 750.000 450.000 270.000
Trục đường QL3C | Đoạn 4
Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy → Đến đầu Nả Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Trục đường QL3C | Đoạn 4
Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy → Đến đầu Nả Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Trục đường QL3C | Đoạn 5
Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
Trục đường QL3C | Đoạn 5
Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 300.000 180.000 108.000
Trục đường QL3C | Đoạn 2
Km 101+420 (QL3C) → Hết đất xã Nam Cường giáp xã Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Trục đường QL3C | Đoạn 3
Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Khe Lũng Vài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 288.000 173.000 104.000
Trục đường QL3C | Đoạn 6
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 270.000 162.000 97.000
Trục đường QL3C | Đoạn 6
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 270.000 162.000 97.000
Trục đường QL3C | Đoạn 6
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 270.000 162.000 97.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Trục đường QL3C | Đoạn 4
Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy → Đến đầu Nả Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
330.000 198.000 119.000 71.000
Trục đường QL3C | Đoạn 5
Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Trục đường QL3C | Đoạn 5
Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Trục đường QL3C | Đoạn 5
Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 66.000 40.000 24.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
102.000 61.000 37.000 22.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
102.000 61.000 37.000 22.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
102.000 61.000 37.000 22.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.000 40.000 24.000 14.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.000 40.000 24.000 14.000
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
40.000 39.000 38.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
40.000 39.000 38.000 0
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
40.000 39.000 38.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
30.000 29.000 28.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
30.000 29.000 28.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
6.000 5.000 4.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
6.000 5.000 4.000 0