Bảng giá đất đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
220.000 132.000 79.000 48.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc) → Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
132.000 79.000 48.000 29.000

Bảng giá đất đường Trục phụ | Đoạn 1, Xã Phúc Lộc, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 29.000 đến 220.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 220.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 132.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 79.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 132.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 79.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 29.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 132.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 79.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 29.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 132.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 79.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 48.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 29.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.