Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) → hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Đường ĐT256 | Đoạn 6
Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh) → Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Các trục đường phố cổ | Đoạn 6
Tuyến chính nội thị → Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Các trục đường phố cổ | Đoạn 6
Tuyến chính nội thị → Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư) → hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Đường ĐT256 | Đoạn 6
Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh) → Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Các trục đường phố cổ | Đoạn 6
Tuyến chính nội thị → Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 396.000 238.000 143.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) → Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) → Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đường Thần Sa - Sảng Mộc | Đoạn 1
Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đoạn 4 | Đoạn 9
Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình → Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Tuyến đường 257B | Đoạn 1
Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ → Đến hết đất xã Quảng Khê cũ.
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Tuyến đường 257B | Đoạn 2
Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê cũ) → Đến cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đoạn 4 | Đoạn 9
Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình → Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 4
Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim → Nhà văn hóa xóm Tân Quy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 5
Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng → Giáp xóm Đồng Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Tuyến 2 |
Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng → Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Tuyến 2 |
Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) → Xóm Cao Khàn giáp xã La Bằng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Tuyến 2 | Tuyến 3
Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Đoạn 1
Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 384.000 230.000 138.000
Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân → Đền Khuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Ngã ba sông Cầu → Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Ngã ba Cà Phê 2 → Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường từ cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2
Cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ → Hết đất xóm 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đoạn 2
Cổng làng nghề xóm 4 → Cầu cứng xóm 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi cổng làng nghề xóm 4
Bình phong xóm 3 đi xóm La Mao → Ngã ba cổng làng nghề xóm 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 3
Đoạn còn lại → Hết đất xã Văn Hán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 1
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đoạn 1
Quốc lộ 17 → Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 1
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3
Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đường từ QL3 vào đền Khuân | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân → Đền Khuân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 378.000 227.000 136.000

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.

Tổng quan bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:

  • Đất ở đô thị tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công tăng cao.
  • Đất khu vực khu công nghiệp, trục giao thông lớn tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhẹ để đảm bảo ổn định sản xuất.

Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Thái Nguyên năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
TP Thái Nguyên Đường trung tâm, trục thương mại 35 – 65 triệu đồng/m²
TP Thái Nguyên Khu dân cư, đường nội bộ 20 – 35 triệu đồng/m²
TP Sông Công Đường chính đô thị 18 – 30 triệu đồng/m²
Thị trấn huyện Đường chính 8 – 15 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, tỉnh lộ 3 – 7 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,8 – 3,5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng cao 0,8 – 1,5 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.

  • Trung tâm TP Thái Nguyên: 25 – 50 triệu đồng/m²
  • TP Sông Công, khu công nghiệp: 18 – 35 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 6 – 14 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp lớn 5 – 10 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp huyện 3 – 6 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.

Phân tích giá đất nông nghiệp Thái Nguyên năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng đồng bằng, ven đô: 120 – 190 nghìn đồng/m²
  • Vùng trung du: 80 – 130 nghìn đồng/m²
  • Vùng đồi núi: 50 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng sản xuất tập trung (chè, cây ăn quả): 160 – 280 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất và nuôi trồng thủy sản

  • Đất rừng sản xuất: 25 – 60 nghìn đồng/m²
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 70 – 130 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Thái Nguyên 2026

  • Giá đất tiệm cận sát giá thị trường, nhất là tại khu vực đô thị và khu công nghiệp.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Góp phần minh bạch hóa công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hút đầu tư.

Kết luận

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/thai-nguyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.