Bảng giá đất Xã Văn Hán, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 110 bảng giá đất thổ cư tại Xã Văn Hán, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Văn Hán, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Văn Hán, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến
Giáp đất xã Đồng Hỷ → Hết đất xã Văn Hán
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.720.000 2.232.000 1.339.000
Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến
Giáp đất xã Đồng Hỷ → Hết đất xã Văn Hán
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Đường Quốc lộ 17 | Toàn tuyến
Giáp đất xã Đồng Hỷ → Hết đất xã Văn Hán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.340.000 2.604.000 1.562.000 937.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6
Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.740.000 1.044.000 626.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6
Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.740.000 1.044.000 626.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 7
Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán → Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1
Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1
Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 6
Cách cổng chợ Văn Hán 200m → Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 1
Ngã ba Phả Lý → 200m đi xóm Thịnh Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1
Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) → 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 1
Ngã ba Phả Lý → 200m đi xóm Thịnh Đức
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1
Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1
Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1
Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 1
Cầu Linh Nham → Cầu Khe Mo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 2
Cầu Khe Mo → Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 924.000 554.000 333.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3
Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Đường đi Đèo Khế | Đoạn 1
Ngã ba Khe Mo cũ → Qua chợ Khe Mo cũ 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 8
Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m → Cổng làng Cầu Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 2
Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m → Cổng làng Ba Quả (đình Vân Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 2
Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức → vào 500m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) → Cách cổng chợ Văn Hán 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 720.000 432.000 259.000
Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 1
Ngã ba Phả Lý → 200m đi xóm Thịnh Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1
Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1
Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) → 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1
Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) → 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 1
Ngã ba Phả Lý → 200m đi xóm Thịnh Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 1
Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) → 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 1
Ngã ba Phả Lý → 200m đi xóm Thịnh Đức
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 714.000 428.000 257.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3
Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường đi Đèo Khế | Đoạn 1
Ngã ba Khe Mo cũ → Qua chợ Khe Mo cũ 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường đi Đèo Khế | Đoạn 1
Ngã ba Khe Mo cũ → Qua chợ Khe Mo cũ 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 3
Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m → Ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 2
Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức → vào 500m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa) → Cách cổng chợ Văn Hán 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa | Đoạn 2
Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m → Cổng làng Ba Quả (đình Vân Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 8
Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m → Cổng làng Cầu Mai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 504.000 302.000 181.000
Đường đi xóm Tiền Phong | Đường đi D1 Lữ đoàn 575
Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II → D1 Lữ đoàn 575
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đường đi La Hiên | Đoạn 2
Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên) → Hết đất xã Văn Hán
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m → Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 2
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m → Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dẫy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ | Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m → Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 4
Qua ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè → Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 4
Qua ngã ba đường rẽ đình làng Ấp Chè → Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 462.000 277.000 166.000
Đường đi xóm Tiền Phong | Đoạn 1
Tỉnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong → 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Đường Tỉnh lộ 269D | Đoạn 9
Cổng làng Cầu Mai → Đỉnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Đường đi Đèo Khế | Đoạn 2
Qua chợ Khe Mo cũ 100m đi Đèo Khế → Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000