Bảng giá đất Xã Nghinh Tường, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 54 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nghinh Tường, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nghinh Tường, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nghinh Tường, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) → Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) → Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 390.000 234.000 140.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa) → Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1
Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên) → Km17/H1 (Trường Mầm non Vù Chấn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 330.000 198.000 119.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) → Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) → Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) → Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) → Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) → Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
460.000 276.000 166.000 99.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7
Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái → Đến hết đất Nghinh Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 240.000 144.000 86.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa) → Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1
Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên) → Km17/H1 (Trường Mầm non Vù Chấn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa) → Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1
Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên) → Km17/H1 (Trường Mầm non Vù Chấn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
390.000 234.000 140.000 84.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7
Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái → Đến hết đất Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
280.000 168.000 101.000 60.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trạm y tế xã Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trạm y tế xã Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trạm y tế xã Nghinh Tường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trạm y tế xã Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 150.000 90.000 54.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
62.000 59.000 56.000 0