Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Ngõ số 139 | Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long;
Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long → Cổng Trường Tiểu học Tân Long;
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 3
Km72+930 → Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
QUỐC LỘ 3 MỚI |
Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới → Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 604 | Đoạn 2
Sau 100m → Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 647 | Ngõ số 634
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 647 | Ngõ số 673
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 779 | Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 261 | Đoạn 3
Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 407
Đường Lưu Nhân Chú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 318
Đường Lưu Nhân Chú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Bờ kênh Núi Cốc → Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | ||
|
Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng làng nghề xóm Hàm Rong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ Chè
Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → Phố An Châu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6
Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh hồ Núi Cốc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 557: | Ngõ 571
Toàn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 604 | Đoạn 2
Sau 100m → Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 647 | Ngõ số 634
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 647 | Ngõ số 673
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 457/1 | Đoạn 2
Sau 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 779 | Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 639/1: | Đoạn 2
Sau 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 593/1 | Đoạn 2
Sau 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng >3,5m
Đường Z115 → Gặp đường Tố Hữu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38:
Đường Tố Hữu → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 36:
Đường Tố Hữu → Vào 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190:
Đường Tố Hữu → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái Sơn
Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Ngõ số 402 | Ngõ số 700; 721
Đường Quang Trung → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 85
Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7 → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.340.000 | 2.004.000 | 1.202.000 | 721.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | ||
|
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1
Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | ||
|
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1
Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | ||
|
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4
Cách Trường THCS Yên Trạch 100m → Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1
TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ
Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 → (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ → (+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
QL3 → Trường Tiểu học Phấn Mễ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | ||
|
Trục phụ Đường Đu - Khe Mát | Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
Km0 + 360 → Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | ||
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.