Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 579 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bách Quang, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bách Quang, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bách Quang, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giao với đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất khu Nhà ở Bách Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Khu nhà ở Bách Quang → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Thanh Niên → Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Khu nhà ở Bách Quang → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) → Kênh Núi Cốc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giao với đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất khu Nhà ở Bách Quang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.000 | 1.693.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giao với đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất khu Nhà ở Bách Quang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.000 | 1.693.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Thanh Niên → Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Khu nhà ở Bách Quang → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Thanh Niên → Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Khu nhà ở Bách Quang → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Thanh Niên → Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Khu nhà ở Bách Quang → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Thanh Niên → Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Khu nhà ở Bách Quang → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) → Kênh Núi Cốc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) → Kênh Núi Cốc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) → Đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Bách Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Km55/H9+80m, đường 30/4 vào Khu tái định cư Tân Tiến
Đường 30/4 (từ Chợ) → Khu tái định cư Tân Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đoạn nắn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Sơn
Đường 30/4 (từ Chợ) → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | |