Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 415 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đại Phúc, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đại Phúc, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đại Phúc, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | ||
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.500.000 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 | |
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | |
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | ||
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | |
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | |
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | |
|
Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc và xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc) | Đoạn 8
Đường rẽ vào xóm Trung Hòa → Đường rẽ vào Khu di tích 27/7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.360.000 | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.238.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.360.000 | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.238.000 | ||
|
Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà
Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 | |
|
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | ||
|
Đường Lưu Nhân Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 2
Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ → Cầu Suối Tấm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | |
|
Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 2
Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành → Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 | ||
|
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc
Đường 1 tháng 8 → Cổng UBND xã Đại Phúc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 | |
|
Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) → Khu di tích 27/7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 | ||
|
Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang
Nhà thờ Sơn Hà → Suối Mang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | ||