Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 311 bảng giá đất thổ cư tại Phường Quan Triều, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Quan Triều, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Quan Triều, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2
Đảo tròn Tân Long → Km76, QL 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | |
|
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2
Đảo tròn Tân Long → Km76, QL 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | |
|
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1
Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | |
|
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1
Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | |
|
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1
Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | |
|
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | |
|
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2
Đảo tròn Tân Long → Km76, QL 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | |
|
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 1
Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long cũ) → Km76 + 500
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | |
|
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 2
Đất Trường Tiểu học Quang Vinh → Nhà văn hóa tổ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | |
|
Ngõ 18 | Ngõ 664
Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.700.000 | 6.420.000 | 3.852.000 | 2.311.000 | |
|
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | |
|
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | ||
|
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 1
Nút giao với Quốc lộ 3 cũ → Km71+220
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | |
|
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2
Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | |
|
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2
Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | |
|
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | |
|
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | |
|
Ngõ số 77,45 | Ngõ số 505
Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | |
|
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 1
Quốc lộ 3 → Gặp đường sắt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.771.000 | |
|
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 2
Đất Trường Tiểu học Quang Vinh → Nhà văn hóa tổ 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 1
Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long cũ) → Km76 + 500
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 2
Đất Trường Tiểu học Quang Vinh → Nhà văn hóa tổ 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 1
Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long cũ) → Km76 + 500
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | ||
|
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356
Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 20/1
Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 20/1
Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | ||
|
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356
Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | |
|
Ngõ 18 | Ngõ 664
Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.490.000 | 4.494.000 | 2.696.000 | 1.618.000 | |
|
Ngõ 18 | Ngõ 664
Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.490.000 | 4.494.000 | 2.696.000 | 1.618.000 | |
|
Tuyến 1 | Đoạn 1
Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 → Ngã ba sau CA Quan Triều
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 | |
|
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2
Km71+220 → Km72+930
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 | |
|
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | |
|
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | |
|
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1
Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | |
|
Đoạn 3 | Đoạn 4
Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | ||
|
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2
Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | |
|
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 2
Đường sắt → Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái nguyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | |
|
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 2
Đường sắt → Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái nguyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | |
|
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 2
Km76 + 500 → Km77 + 500
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 | |
|
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 2
Km76 + 500 → Km77 + 500
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 | |
|
Tuyến 1 | Đoạn 2
Ngã ba sau CA Quan Triều → Cầu Bến Giềng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | |
|
Tuyến 1 | Đoạn 3
Ngã ba sau CA Quan Triều → Trường Đào tạo mỏ;
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | |
|
Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều → Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 | |
|
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |