Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 464 bảng giá đất thổ cư tại Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Cầu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.480.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
Nút giao Thịnh Đán → Gặp đường Tố Hữu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.480.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Cầu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.480.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
Nút giao Thịnh Đán → Gặp đường Tố Hữu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 10.800.000 6.480.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2
Đường tròn nút giao Tố Hữu → Đất chùa làng Cả
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 13.200.000 7.920.000 4.752.000
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
Đường giáp đất Phan Đình Phùng → Cong Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Cầu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
Cầu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường tròn nút giao Tố Hữu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
Đường giáp đất Phan Đình Phùng → Cong Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
Nút giao Thịnh Đán → Gặp đường Tố Hữu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 1
Nút giao Thịnh Đán → Gặp đường Tố Hữu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 3
Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác → Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 3
Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác → Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 7.200.000 4.320.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
Đất chùa làng Cả → Hết địa phận phường Quyết Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 6.480.000 3.888.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
Gặp đường Tố Hữu → Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
Gặp đường Tố Hữu → Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2
Gặp đường Tố Hữu → Ngã ba rẽ Lê Hữu Trác
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 10.500.000 6.300.000 3.780.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.600.000 9.960.000 5.976.000 3.586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.600.000 9.960.000 5.976.000 3.586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.600.000 9.960.000 5.976.000 3.586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.600.000 9.960.000 5.976.000 3.586.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
ĐƯỜNG Z115 | Đoạn 1
Trường Đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên → Cầu vượt Sơn Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Đảo tròn Bắc Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất → Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1
Đường Thống Nhất → Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 1
Đường Quang Trung → Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 9.600.000 5.760.000 3.456.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2
Đường tròn nút giao Tố Hữu → Đất chùa làng Cả
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 2
Đường tròn nút giao Tố Hữu → Đất chùa làng Cả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.400.000 9.240.000 5.544.000 3.326.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 5
Hết gầm cầu cao tốc → Gặp đường 3-2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 5
Hết gầm cầu cao tốc → Gặp đường 3-2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.400.000 8.640.000 5.184.000 3.110.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 2
Hết đất Bệnh viện Tâm thần → Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 2
Đảo tròn Bắc Sơn → Gặp đường Z115
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 3
Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác → Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 2
Hết đất Bệnh viện Tâm thần → Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
ĐƯỜNG TỐ HỮU | Đoạn 2
Đảo tròn Bắc Sơn → Gặp đường Z115
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 3
Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác → Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 3
Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác → Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 5.040.000 3.024.000
Ngõ số 402 | Ngõ 422
Đường Quang Trung → Hết khu dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.800.000 8.280.000 4.968.000 2.981.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.800.000 8.280.000 4.968.000 2.981.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
Đất chùa làng Cả → Hết địa phận phường Quyết Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.722.000
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
Đất chùa làng Cả → Hết địa phận phường Quyết Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.722.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 7.380.000 4.428.000 2.657.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.300.000 7.380.000 4.428.000 2.657.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000 6.972.000 4.183.000 2.510.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000 6.972.000 4.183.000 2.510.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000 6.972.000 4.183.000 2.510.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000 6.972.000 4.183.000 2.510.000