Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2, Xã Bình Thành, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2, Xã Bình Thành, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2, Xã Bình Thành, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m → Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông → Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Km8 + 800 → Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m → Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Km8 + 800 → Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m → Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | |
|
(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2
Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m → Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 | |
Bảng giá đất đường (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2, Xã Bình Thành, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 53.000 đến 500.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 210.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 126.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 76.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 210.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 126.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 76.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 210.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 126.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 76.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 168.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 101.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 168.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 101.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 168.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 101.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 168.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 101.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 168.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 101.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 245.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 147.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 88.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 53.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.