Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
Cổng Trường THCS Đồng Thịnh → Đập tràn Thác Lầm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) → Km3+ 150
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 1
Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m → Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 7
Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc → Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 4
Giáp đất bà Hoàng Thị Hoan → Hết địa phận xã Phong Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Các trục đường xã | Đường đi cánh đồng Nà Pài
Nhà ông Hoàng Văn Chính → Đầu cánh đồng Nà Pài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Nông Văn Quang | Đoạn 2
Giáp Trường Quân sự tỉnh → Hết khu Nà Cưởm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục QL279 | Đoạn 3
Km279+860 → Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất ở trung tâm xã |
Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) → Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng ủy xã (đường vào Khuổi Trái)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất ở trung tâm xã |
Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7
Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Nông Văn Quang | Đoạn 2
Giáp Trường Quân sự tỉnh → Hết khu Nà Cưởm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426
Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng → Cuối các ngách của Ngõ 426
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đoạn 4 | Đoạn 7
Đường rẽ đi Cốc Đán → Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục đường QL3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Ngân Sơn → Đường rẽ khu A,B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục đường QL3 | Đoạn 2
Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng) → Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Nông Văn Quang | Đoạn 2
Giáp Trường Quân sự tỉnh → Hết khu Nà Cưởm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 4
Giáp đất bà Hoàng Thị Hoan → Hết địa phận xã Phong Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Các trục đường xã | Đường đi cánh đồng Nà Pài
Nhà ông Hoàng Văn Chính → Đầu cánh đồng Nà Pài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đoạn 4 | Đoạn 7
Đường rẽ đi Cốc Đán → Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục đường QL3 | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ ĐT251 → Đường rẽ mỏ đá (Pù Mò)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Trục phụ | Ngõ 372
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m → Hết đất khe Bà Nhị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đường vào đại đội 29 | Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đường vào đại đội 29 | Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
Cách lộ giới (QL3B) 20m → Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 540.000 324.000 194.000

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.

Tổng quan bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:

  • Đất ở đô thị tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công tăng cao.
  • Đất khu vực khu công nghiệp, trục giao thông lớn tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhẹ để đảm bảo ổn định sản xuất.

Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Thái Nguyên năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
TP Thái Nguyên Đường trung tâm, trục thương mại 35 – 65 triệu đồng/m²
TP Thái Nguyên Khu dân cư, đường nội bộ 20 – 35 triệu đồng/m²
TP Sông Công Đường chính đô thị 18 – 30 triệu đồng/m²
Thị trấn huyện Đường chính 8 – 15 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, tỉnh lộ 3 – 7 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,8 – 3,5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng cao 0,8 – 1,5 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.

  • Trung tâm TP Thái Nguyên: 25 – 50 triệu đồng/m²
  • TP Sông Công, khu công nghiệp: 18 – 35 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 6 – 14 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp lớn 5 – 10 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp huyện 3 – 6 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.

Phân tích giá đất nông nghiệp Thái Nguyên năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng đồng bằng, ven đô: 120 – 190 nghìn đồng/m²
  • Vùng trung du: 80 – 130 nghìn đồng/m²
  • Vùng đồi núi: 50 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng sản xuất tập trung (chè, cây ăn quả): 160 – 280 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất và nuôi trồng thủy sản

  • Đất rừng sản xuất: 25 – 60 nghìn đồng/m²
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 70 – 130 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Thái Nguyên 2026

  • Giá đất tiệm cận sát giá thị trường, nhất là tại khu vực đô thị và khu công nghiệp.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Góp phần minh bạch hóa công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hút đầu tư.

Kết luận

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/thai-nguyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.