Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 39 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kim Phượng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kim Phượng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kim Phượng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1
Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3 → Cầu Quảng Cáo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | |
|
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 | ||
|
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
62.000 | 59.000 | 56.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
58.000 | 54.000 | 51.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
58.000 | 54.000 | 51.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
58.000 | 54.000 | 51.000 | 0 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
52.000 | 49.000 | 46.000 | 0 | ||