Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 83 bảng giá đất thổ cư tại Xã Quân Chu, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Quân Chu, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Quân Chu, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 5
Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca → Ngã ba đường rẽ vào xóm 5, xóm Tân Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Ngã ba đường rẽ vào xóm xóm 5, xóm Tân Tiến → Cầu Suối Liếng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Ngầm tràn ba Gò → Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Ngã ba đường rẽ vào xóm xóm 5, xóm Tân Tiến → Cầu Suối Liếng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Ngầm tràn ba Gò → Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Ngã ba đường rẽ vào xóm xóm 5, xóm Tân Tiến → Cầu Suối Liếng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Ngầm tràn ba Gò → Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Suối đầu Cầu → Nhà văn hóa xóm Nông Trường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Suối đầu Cầu → Nhà văn hóa xóm Nông Trường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 5
Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca → Ngã ba đường rẽ vào xóm 5, xóm Tân Tiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 5
Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca → Ngã ba đường rẽ vào xóm 5, xóm Tân Tiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Vạn Phú → Suối đầu Cầu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Vạn Phú → Suối đầu Cầu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
Giáp đất xã Vạn Phú → Suối đầu Cầu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Ngầm tràn ba Gò → Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Ngã ba đường rẽ vào xóm xóm 5, xóm Tân Tiến → Cầu Suối Liếng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Suối đầu Cầu → Nhà văn hóa xóm Nông Trường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Suối đầu Cầu → Nhà văn hóa xóm Nông Trường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
Suối đầu Cầu → Nhà văn hóa xóm Nông Trường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 6
Đường tỉnh 261 → Ngã ba đường rẽ vào nhà Ông Đặng Hoàng Nhâm (xóm Chiểm)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 7
Đường tỉnh 261 → Ngã ba nhà Ông Chung
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 8
Ngã ba ĐT 261 (nhà ông Toán) → Ngã ba nhà ông Y (đường thậm thình Quân Chu)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | ||
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 3
Đường tỉnh 261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc → Ngã ba nhà Nguyễn Văn Thủy xóm Đồng Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 3
Nhà văn hóa xóm Nông Trường → Ngầm tràn Suối ba Gò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 1
Đường tỉnh 261 đi theo đường Thậm Thình Quân Chu → Cầu Khuôn Gà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 3
Nhà văn hóa xóm Nông Trường → Ngầm tràn Suối ba Gò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 1
Đường tỉnh 261 đi theo đường Thậm Thình Quân Chu → Cầu Khuôn Gà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 3
Nhà văn hóa xóm Nông Trường → Ngầm tràn Suối ba Gò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 3
Nhà văn hóa xóm Nông Trường → Ngầm tràn Suối ba Gò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 1
Đường tỉnh 261 đi theo đường Thậm Thình Quân Chu → Cầu Khuôn Gà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | ||
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2
Đường tỉnh 261 → Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 5
Đường tỉnh 261 → Ngầm tràn vào xóm 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2
Đường tỉnh 261 → Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 5
Đường tỉnh 261 → Ngầm tràn vào xóm 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | ||
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2
Đường tỉnh 261 → Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 5
Đường tỉnh 261 → Ngầm tràn vào xóm 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 6
Đường tỉnh 261 → Ngã ba đường rẽ vào nhà Ông Đặng Hoàng Nhâm (xóm Chiểm)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 7
Đường tỉnh 261 → Ngã ba nhà Ông Chung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 8
Ngã ba ĐT 261 (nhà ông Toán) → Ngã ba nhà ông Y (đường thậm thình Quân Chu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | ||
|
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 3
Đường tỉnh 261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc → Ngã ba nhà Nguyễn Văn Thủy xóm Đồng Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | |