Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 | 1.115.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 | 1.115.000 | ||
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
Đường Phú Thái → Hết ngõ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
Đường Phú Thái → Hết ngõ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | ||
|
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
Phố Nhị Quý → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
Phố Nhị Quý → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Trục phụ | Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m
Phố Nhị Quý → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ số 603 | Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Đường Lương Ngọc Quyến → Nhà nghỉ Hải Yến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)
Đường Phú Thái → Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ số 65
Đường Phú Thái → Hết ngõ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cổng Trung đoàn 209
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | |
|
Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố
Toàn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | ||
|
Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Hết đất nhà máy nước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm
Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) → Cổng Đài tưởng niệm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100 m → 250m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đoạn nắn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Sơn
Đường 30/4 (từ Chợ) → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | ||
|
Trục phụ | Ngõ 990; Ngõ số 236/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ | Ngách số 23
Ngõ số 18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ
Quốc lộ 1B (trạm vật tư) → Cổng phía Đông (sau chợ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 2
Hết quán Dũng Phượng → Hết đất của bà Đinh Thị Loan
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ 847
Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ 586
Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), → Vào 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 860
Rẽ vào Tổ dân phố Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ) → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 793
Rẽ đi cầu treo cũ → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Tâm
Đường QL1B → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 700
Đường QL1B → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 4
Cầu Linh Nham → Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100 m → 250m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ 586
Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ), → Vào 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ 847
Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Gia Bẩy → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 700
Đường QL1B → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 793
Rẽ đi cầu treo cũ → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | |
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.