Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại Từ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | ||
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh → Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh → Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại Từ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500) → Hết đất xã Đại Từ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 1
Quốc lộ 1B → Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 1
Quốc lộ 1B → Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Ngã tư cầu Ca + 500m → Cầu chợ Đồn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Ngã tư cầu Ca + 500m → Cầu chợ Đồn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Quốc lộ 37 | Đoạn 8
Cầu Mây → Hết đất xã Phú Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Quốc lộ 37 | Đoạn 8
Cầu Mây → Hết đất xã Phú Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | ||
|
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356
Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356
Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 20/1
Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5
Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Trục phụ | Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2
Phố Nguyễn Công Hoan → Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 5
Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Rẽ đi Bến Tượng |
Đường QL1B → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A
Đường Thanh Niên Xung Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 72
Đường Tân Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 72
Đường Tân Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Ngõ số 301 | Đoạn 2
Sau 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Ngõ số 301 | Ngõ số 321
Đường Thống Nhất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 5
cầu Sông Đào → Khu dân cu số 3, xã Võ Nhai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc) | Đoạn 1
Đường 1 tháng 8 → Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 3
Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ → Gặp đường Bắc Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | Đoạn 1
Ngã tư xóm Cây xanh → Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | ||
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.