Bảng giá đất Xã Võ Nhai, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 165 bảng giá đất thổ cư tại Xã Võ Nhai, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Võ Nhai, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Võ Nhai, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.500.000 9.300.000 5.580.000 3.348.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 4.680.000 2.808.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.850.000 6.510.000 3.906.000 2.344.000
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.850.000 6.510.000 3.906.000 2.344.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 5.460.000 3.276.000 1.966.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 8
Km107/H1 + 50 (cầu Suối Cạn) → Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 11
Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.600.000 4.560.000 2.736.000 1.642.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 4.380.000 2.628.000 1.577.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 4.260.000 2.556.000 1.534.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 4.260.000 2.556.000 1.534.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7
Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2
Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) → Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 8
Km107/H1 + 50 (cầu Suối Cạn) → Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.880.000 3.528.000 2.117.000 1.270.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1
Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.390.000 3.234.000 1.940.000 1.164.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 11
Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.320.000 3.192.000 1.915.000 1.149.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 11
Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.320.000 3.192.000 1.915.000 1.149.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 5
cầu Sông Đào → Khu dân cu số 3, xã Võ Nhai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 3.120.000 1.872.000 1.123.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3
Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.110.000 3.066.000 1.840.000 1.104.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ
Quốc lộ 1B (trạm vật tư) → Cổng phía Đông (sau chợ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ
Quốc lộ 1B (trạm vật tư) → Cổng phía Đông (sau chợ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.100.000 3.060.000 1.836.000 1.102.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.970.000 2.982.000 1.789.000 1.074.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.970.000 2.982.000 1.789.000 1.074.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 1
Đường Võ Nhai- Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.856.000 1.714.000 1.028.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 1
Đường Võ Nhai- Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.856.000 1.714.000 1.028.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ
Đường Vỏ Nhai - Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Vòng ra cổng phía Đông (sau chợ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.856.000 1.714.000 1.028.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Quốc lộ 1B → Trung tâm Chính trị Võ Nhai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.856.000 1.714.000 1.028.000
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 1
Đường Võ Nhai- Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.856.000 1.714.000 1.028.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Quốc lộ 1B → Trung tâm Chính trị Võ Nhai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.856.000 1.714.000 1.028.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 9
Quốc lộ 1B → Trung tâm Chính trị Võ Nhai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.856.000 1.714.000 1.028.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 3
Ngõ số 6, số 7 Quốc lộ 1B (Km107 + 380 và Km107 + 465) → Đường xóm Đình Cả
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7
Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7
Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7
Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 1.638.000 983.000
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2
Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) → Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 2.646.000 1.588.000 953.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 6
Km106 (Cầu Vẽ) → Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 7
Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm → Km107/H1 +50 (cầu Suối Cạn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 6
Km106 (Cầu Vẽ) → Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 7
Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm → Km107/H1 +50 (cầu Suối Cạn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000