Bảng giá đất Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 399 bảng giá đất thổ cư tại Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Điềm Thụy, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1
Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2
Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3
Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Cầu Đầm Lở → Cầu Hanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.100.000 3.060.000 1.836.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4
Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4
Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 1
Giáp đất phường Phổ Yên → Cầu Kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.700.000 4.620.000 2.772.000 1.663.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2
Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 2
Cầu Kênh → Đường tròn Điềm Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Ngã ba đi xóm Thuần Pháp → Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 7
Cầu Thượng Đình 1 → Cầu Thượng Đình 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.900.000 2.340.000 1.404.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3
Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy → Cầu Đầm Lở
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3
Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 3
Đường tròn Điềm Thụy → Giáp Ngân hàng Agribank
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6
Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6
Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Cầu Đầm Lở → Cầu Hanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Cầu Đầm Lở → Cầu Hanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Cống qua đường → Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 2.142.000 1.285.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10
Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7
Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 8
Cầu Thượng Đình 2 → Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.890.000 1.134.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 9
Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 5
Giáp nhà máy Kẽm → Ngã ba núi Căng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8
Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Quốc lộ 37 | Đoạn 10
Trường Quân sự Quân khu I → Hết đất xã Điềm Thụy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 11
Qua ngã 3 Quán Chè + 100m → Ngã ba đi xóm Ngói
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 10
Đường vào khu tái định cư Quán Chè → Qua ngã 3 Quán Chè + 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7
Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000