Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Đi vào Khu đô thị số 2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn)
Đường Thắng Lợi → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Đường đi Tiên Phong, nhà ông Cường Chanh → Trường Tiểu học Đồng Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Đường đi Tiên Phong, nhà ông Cường Chanh → Trường Tiểu học Đồng Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 70m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đi vào Khu đô thị số 2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn)
Đường Thắng Lợi → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè cù
Đầu đường → Đường Tôn Thất Tùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7
Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 3
Ngõ 5c → Gặp Quốc lộ 17
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Cầu Cao Ngạn → Hết đất phường Linh Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh |
Đường QL1B → Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | ||
|
Đường Đu - Khe Mát | Đoạn 1
QL3 → (+) 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Cầu Cao Ngạn → Hết đất phường Linh Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 3
Ngõ 5c → Gặp Quốc lộ 17
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh |
Đường QL1B → Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 | ||
|
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 1
Quốc lộ 3 → Gặp đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha
Đường Lê Hồng Phong → Đường Vũ Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 | |
|
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 1
Quốc lộ 3 → Gặp đường sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha
Đường Lê Hồng Phong → Đường Vũ Xuân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 | ||
|
Rẽ vào Ga Lưu Xá | Ngõ 105
Toàn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | |
|
Đường Đu - Yên Lạc | Đoạn 1
Bưu điện Phú Lương → (+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | |
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.