Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169
Đường Lương Thế Vinh → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169
Đường Lương Thế Vinh → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường tàu quặng → Ngã ba Bách Hóa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 417
Đường Quang Trung → Vào 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 421; 429
Đường Quang Trung → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 443
Đường Quang Trung → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 365
Đường Quang Trung → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 340
Đường Quang Trung → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 407
Đường Quang Trung → Vào 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) → Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Ngõ số 331 | Đoạn 1
Đường Quang Trung → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam
Đường Quang Trung → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169
Đường Lương Thế Vinh → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | ||
|
Ngõ số 378 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 1
Đảo tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 1
Đảo tròn Chùa Hang → Giao ngõ số 1 (cả 2 bên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | |
|
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2
Khu tái định cư kè Sông Cầu → Đường Thanh Niên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
Trục phụ | Các ngách số 01; 02
Đường Bắc Kạn → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 243
Đường Quang Trung → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
Trục phụ | Các ngách số 01; 02
Đường Bắc Kạn → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 2
Khu tái định cư kè Sông Cầu → Đường Thanh Niên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Ngõ số 243
Đường Quang Trung → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại
Toàn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7
Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Ngã 5 xóm Trung Kiên → Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè cù
Đầu đường → Đường Tôn Thất Tùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | |
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.