Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2
Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) → Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.460.000 | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | |
|
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp
Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ → Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.460.000 | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon
Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 220m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Phố Kim Đồng
Đường Thắng Lợi → Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Phố Kim Đồng
Đường Thắng Lợi → Đường Cách Mạng Tháng Mười
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 1
Đường QL1B → Số nhà 74
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 1
Đường QL1B → Số nhà 74
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh
Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh)
Đường Thắng Lợi → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh)
Đường Thắng Lợi → Vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon
Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
Các trục phụ còn lại | Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 1
Đường QL1B → Số nhà 74
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2
Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) → Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon
Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh)
Đường Thắng Lợi → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng
Đường Thắng Lợi → Ngã ba (cạnh nhà ông Long)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 220m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh
Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Lương Sơn → Hết đất phường Bách Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy
Đường Trần Hưng Đạo → Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ)
Đường Thắng Lợi → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29
Đường Thắng Lợi → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng < 3,5m
Đường Z115 → Gặp đường Tố Hữu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Ngõ số 137 | Đoạn 2
Qua 100m → Vào 400m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Ngõ số 137 | Ngõ số 125, 122, 127
Đường Tân Thịnh → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Trục Phụ | Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191
Đường Tân Thịnh → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Trục Phụ | Ngõ số 101
Đường Tân Thịnh → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai,
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | ||
|
Trục phụ | Ngách số 26A
Ngõ số 72
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | ||
|
Trục phụ | Ngách số 26A
Ngõ số 72
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai,
Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Trục Phụ | Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191
Đường Tân Thịnh → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
|
Trục Phụ | Ngõ số 101
Đường Tân Thịnh → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | |
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.