Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến 2 | Tuyến 6
Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ → Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Tuyến 1 |
Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km4 + 700 → Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Soi 2
Quốc lộ 37 → Ngã ba sau nhà văn hóa xóm Soi 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Soi 1
Quốc lộ 37 → Ngã ba xóm Soi 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường xóm Hin | Đoạn 1
Quốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Hin
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6
Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đoạn 7 | Đoạn 13
Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đoạn 7 | Đoạn 14
Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Đoạn 4
Đê Chã → UBND phường Tân Phú (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Đoạn 5
UBND phường Tân Phú (cũ) đi về 2 phía → Đê Chã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Trục 2
Chợ Chã → Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục 1 | Trục 1.1
Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Trục 4
Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5 → Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới → Giáp đất phường Đức Xuân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2
Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Cẩm Giàng → Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trung tâm y tế Bạch Thông
Cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông → Hết Trung tâm y tế Bạch Thông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trường Mầm non Phương Thông
Cửa hàng Xăng dầu - số 32 Phủ Thông → Hết đất Trường Mầm non Phương Thông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ
Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông → Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 5
Giáp cầu Nà Món → Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Hết đất xã Chợ Rã → Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phủ Thông → Cống Ba Phường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Nông Văn Quang | Đoạn 1
Giáp đất phường Bắc Kạn → Hết Trường Quân sự tỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 3
Giáp ranh đất xã Dương Quang cũ → Hết đất bà Hoàng Thị Hoan
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 1
Đường nối từ đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1
Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2
Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Quốc lộ 1B | Đoạn 13
Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên) → Km128/H1 (giáp đất xã Quang Sơn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 8
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường La Hiên - Thần Sa | Đoạn 1
Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) → đi tiếp 200m đường đi Thần Sa (cũ), Thượng Nung (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Ngõ 333
Nhà ông Nguyễn Thế Thanh → Hết đất bà Hoàng Thị Xuân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Ngõ 46
Nhà bà Tống Thị Yến → Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Ngõ 84
Nhà bà Sầm Thị Hương → Nhà ông Vũ Văn Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Ngõ 233
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất ông Triệu Huy Thực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Ngõ 268
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất ông Mai Đồng Khanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường Thái Nguyên | Đoạn 6
Cầu Suối Viền → Hết đất phường Bắc Kạn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Ngõ 1
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Ngõ 86
Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Trục phụ | Ngõ 154
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.

Tổng quan bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:

  • Đất ở đô thị tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công tăng cao.
  • Đất khu vực khu công nghiệp, trục giao thông lớn tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhẹ để đảm bảo ổn định sản xuất.

Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Thái Nguyên năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
TP Thái Nguyên Đường trung tâm, trục thương mại 35 – 65 triệu đồng/m²
TP Thái Nguyên Khu dân cư, đường nội bộ 20 – 35 triệu đồng/m²
TP Sông Công Đường chính đô thị 18 – 30 triệu đồng/m²
Thị trấn huyện Đường chính 8 – 15 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, tỉnh lộ 3 – 7 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,8 – 3,5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng cao 0,8 – 1,5 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.

  • Trung tâm TP Thái Nguyên: 25 – 50 triệu đồng/m²
  • TP Sông Công, khu công nghiệp: 18 – 35 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 6 – 14 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp lớn 5 – 10 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp huyện 3 – 6 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.

Phân tích giá đất nông nghiệp Thái Nguyên năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng đồng bằng, ven đô: 120 – 190 nghìn đồng/m²
  • Vùng trung du: 80 – 130 nghìn đồng/m²
  • Vùng đồi núi: 50 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng sản xuất tập trung (chè, cây ăn quả): 160 – 280 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất và nuôi trồng thủy sản

  • Đất rừng sản xuất: 25 – 60 nghìn đồng/m²
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 70 – 130 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Thái Nguyên 2026

  • Giá đất tiệm cận sát giá thị trường, nhất là tại khu vực đô thị và khu công nghiệp.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Góp phần minh bạch hóa công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hút đầu tư.

Kết luận

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/thai-nguyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.