Bảng giá đất đường Tuyến 1 |, Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến 1 |, Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến 1 |, Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến 1 |, Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến 1 |
Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Tuyến 1 |
Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng) → Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Tuyến 1 |
đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 570.000 342.000 205.000
Tuyến 1 |
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Cầu Treo xã Phú Lạc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
800.000 480.000 288.000 173.000
Tuyến 1 |
đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 402.000 241.000 145.000
Tuyến 1 |
đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 402.000 241.000 145.000
Tuyến 1 |
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Cầu Treo xã Phú Lạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Tuyến 1 |
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Cầu Treo xã Phú Lạc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000
Tuyến 1 |
đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Cầu Treo xã Phú Lạc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 336.000 202.000 121.000

Bảng giá đất đường Tuyến 1 |, Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 121.000 đến 2.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 432.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 504.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 302.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 950.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 570.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 342.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 205.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 480.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 173.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 670.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 402.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 241.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 670.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 402.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 241.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 560.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 336.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 202.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 560.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 336.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 202.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 560.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 336.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 202.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.