Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
TRỤC PHỤ |
Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7
Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo
Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
TRỤC PHỤ |
Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 70m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Cầu Cao Ngạn → Hết đất phường Linh Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh |
Đường QL1B → Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh |
Đường QL1B → Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Cầu Cao Ngạn → Hết đất phường Linh Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn): | Đoạn 2
Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ → Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.060.000 2.436.000 1.462.000 877.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3
Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3
Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Trục chính Đường tỉnh 273 | Đoạn 1
Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ → Ngã tư (đường đi Cầu Mơn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Tuyến 1 | Tuyến 2
Tỉnh lộ 261 → Cổng Trường Mầm non xã Ký Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú → Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 7
Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu → Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
Đường rẽ vào đường 263B → Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến | Đoạn 1
Quốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn) → Hết đất xã Phú Xuyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Qua ngã ba Giếng Đồn 100m → Chân Cầu Đẫm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Trường Mầm non Đồng Bẩm cũ
Đường Đồng Bẩm → Giáp đất phường Chùa Hang cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.

Tổng quan bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:

  • Đất ở đô thị tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công tăng cao.
  • Đất khu vực khu công nghiệp, trục giao thông lớn tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhẹ để đảm bảo ổn định sản xuất.

Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Thái Nguyên năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
TP Thái Nguyên Đường trung tâm, trục thương mại 35 – 65 triệu đồng/m²
TP Thái Nguyên Khu dân cư, đường nội bộ 20 – 35 triệu đồng/m²
TP Sông Công Đường chính đô thị 18 – 30 triệu đồng/m²
Thị trấn huyện Đường chính 8 – 15 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, tỉnh lộ 3 – 7 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,8 – 3,5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng cao 0,8 – 1,5 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.

  • Trung tâm TP Thái Nguyên: 25 – 50 triệu đồng/m²
  • TP Sông Công, khu công nghiệp: 18 – 35 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 6 – 14 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp lớn 5 – 10 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp huyện 3 – 6 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.

Phân tích giá đất nông nghiệp Thái Nguyên năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng đồng bằng, ven đô: 120 – 190 nghìn đồng/m²
  • Vùng trung du: 80 – 130 nghìn đồng/m²
  • Vùng đồi núi: 50 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng sản xuất tập trung (chè, cây ăn quả): 160 – 280 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất và nuôi trồng thủy sản

  • Đất rừng sản xuất: 25 – 60 nghìn đồng/m²
  • Đất nuôi trồng thủy sản: 70 – 130 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Thái Nguyên 2026

  • Giá đất tiệm cận sát giá thị trường, nhất là tại khu vực đô thị và khu công nghiệp.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Góp phần minh bạch hóa công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hút đầu tư.

Kết luận

Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/thai-nguyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.