Bảng giá đất đường Đoạn 7 | Đoạn 7.1, Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đoạn 7 | Đoạn 7.1, Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đoạn 7 | Đoạn 7.1, Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đoạn 7 | Đoạn 7.1, Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000

Bảng giá đất đường Đoạn 7 | Đoạn 7.1, Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 605.000 đến 4.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.440.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 864.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.440.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 864.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 605.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 605.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 605.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.