Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Ngõ 197/1 |
Đường Vó Ngựa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | |
|
Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 3
Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn → Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 | 894.000 | |
|
Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 3
Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn → Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 | 894.000 | |
|
Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96
Ngõ số 35 → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96
Ngõ số 35 → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
Đường Túc Duyên → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
Đường Túc Duyên → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1
Km0 → Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1
Km0 → Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4)
Đường Thắng Lợi → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào nhà ông Đồng
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1
Km0 → Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2
Đường Quốc lộ 1B cũ → Nhà văn hóa tổ 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
Đường Túc Duyên → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Ngõ số 35 | Các ngách số 51; 96
Ngõ số 35 → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m
Qua 100m → 250m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
Đường Túc Duyên → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 139; 189; 215; 239
Đường Túc Duyên → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | ||
|
Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1
Km0 → Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 1
Km0 → Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | ||
|
Đoạn 2 | Đoạn 3
Cầu Trắng 1 → Cầu Trắng 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | ||
|
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4
Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m → Đi 3 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | |
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.