Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Đường Trường Chinh → Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | ||
|
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
QL3 → (+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | |
|
Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò | Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
QL3 → Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309
Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội
Phố Đồng Quang → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Ngã ba Phố Cò → Đường rẽ Xây lắp 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309
Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309
Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | ||
|
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội
Phố Đồng Quang → 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội
Phố Đồng Quang → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 | ||
|
Trục phụ | Ngõ số 574; Ngõ số 628/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 | |
|
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 | |
|
Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 | |
|
Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả) | Đoạn 1
Đường Lưu Nhân Chú → Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 | |
|
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | ||
|
Ngõ số 91 | Đoạn 1
Đường Gang thép → Đất Trường Tiểu học Độc Lập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
|
Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà
Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
|
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
|
ĐƯỜNG 3/2 | TRỤC CHÍNH
Toàn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
|
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
|
ĐƯỜNG 3/2 | TRỤC CHÍNH
Toàn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
|
Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà
Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
|
Ngõ số 91 | Đoạn 1
Đường Gang thép → Đất Trường Tiểu học Độc Lập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | ||
|
Ngõ số 91 | Đoạn 1
Đường Gang thép → Đất Trường Tiểu học Độc Lập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
|
Ngõ số 91 | Đoạn 1
Đường Gang thép → Đất Trường Tiểu học Độc Lập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 | |
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.