Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1690 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2
Ngõ số 997 → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Ngõ số 23 Ngách số 42
Ngõ số 226 → 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 125
Đường Lương Thế Vinh → 250m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
|
ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 3
Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải → Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4
Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1
Đường Cách mạng tháng Tám → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ
Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị
Đường Cách mạng tháng Tám → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | |
|
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng | Các trục đường bê tông còn lại
Đường Bắc Nam → 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 | |
|
Ngõ số 35 | Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m
Qua 200m → 500m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | ||
|
Ngõ số 366 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 366 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 35 | Ngõ số 281
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 35 | Ngõ số 281
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 26 Ngõ số 215
Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 26 Ngõ số 215
Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1
Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | ||
|
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 35 | Ngõ số 281
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 366 | Đoạn 1
Đường Phan Đình Phùng → 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 92
Đường Bắc Nam → Cổng Hợp tác xã cơ khí Bắc Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Ngõ số 26 Ngõ số 215
Đường Ga Thái Nguyên → 100m (Khu dân cư bãi sân ga)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 | ||
|
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151
Ngõ số 155 → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.447.000 | |