Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 112 bảng giá đất thổ cư tại Xã La Bằng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã La Bằng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã La Bằng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Cầu Suối Mang → Cầu Suối Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | ||
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Cầu Suối Mang → Cầu Suối Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | |
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Cầu Suối Mang → Cầu Suối Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | |
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) → Cầu điệp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | ||
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu điệp → Cống tiêu ba Giăng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | ||
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) → Cầu điệp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | ||
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu điệp → Cống tiêu ba Giăng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | ||
|
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu điệp → Cống tiêu ba Giăng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3
Quốc lộ 37 (nhà ông Nguyễn Viết Soạn) → Nhà văn hóa xóm Bãi Cải.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1
Quốc lộ 37 → Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 4
Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long) → Hết đất Trường Mầm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến UBND xã La Bằng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội → Ngã tư Làng Đảng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 8
Trạm Kiểm lâm La Bằng → Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 10
Giáp đất xã Phú Thịnh → Cổng Trường Mầm non La Bằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 12
Ngã ba Cây Si + 300M (đường đi xã Phú Xuyên) → Hết đất xã La Bằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 13
Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần → Đập Kem xã La Bằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | ||
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 2
Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải → Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | ||
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 2
Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải → Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14
Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1
Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14
Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1
Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14
Đập Kem xã La Bằng → Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1
Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân → Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |