Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 129 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Khánh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Khánh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Khánh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 1
Ngã ba kè Lũ Yên → (+) 300m đi ngược dòng chảy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 2
Ngã ba kè Lũ Yên → Hết đất chợ Lũ Yên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 1
Ngã ba Trung tâm xã → Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 1
Ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý → Đường rẽ vào xóm Kim Bảng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 1
Ngã ba trung tâm xã → Đường rẽ vào cổng chợ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 1
Ngã ba kè Lũ Yên → (+) 300m đi ngược dòng chảy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 1
Ngã ba kè Lũ Yên → (+) 300m đi ngược dòng chảy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 2
Đường rẽ vào cổng chợ → Ngã ba đường rẽ xóm La Tú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | |
|
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 2
Đường rẽ vào xóm Kim Bảng → Ngã ba xóm Đồng Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 2
Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 3
Hết đất chợ Lũ Yên → Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | |
|
Đường Trạm y tế xã | Đoạn 1
Ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã → Trạm Y tế xã
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 2
Ngã ba kè Lũ Yên → Hết đất chợ Lũ Yên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 2
Ngã ba kè Lũ Yên → Hết đất chợ Lũ Yên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 1
Ngã ba trung tâm xã → Đường rẽ vào cổng chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 1
Ngã ba Trung tâm xã → Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 1
Ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý → Đường rẽ vào xóm Kim Bảng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 1
Ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý → Đường rẽ vào xóm Kim Bảng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 1
Ngã ba trung tâm xã → Đường rẽ vào cổng chợ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 1
Ngã ba Trung tâm xã → Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 1
Ngã ba trung tâm xã → Đường rẽ vào cổng chợ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 1
Ngã ba Trung tâm xã → Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 1
Ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý → Đường rẽ vào xóm Kim Bảng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 1
Ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý → Đường rẽ vào xóm Kim Bảng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 1
Ngã ba Trung tâm xã → Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 1
Ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý → Đường rẽ vào xóm Kim Bảng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 1
Ngã ba trung tâm xã → Đường rẽ vào cổng chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 1
Ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý → Đường rẽ vào xóm Kim Bảng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 1
Ngã ba trung tâm xã → Đường rẽ vào cổng chợ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 1
Ngã ba Trung tâm xã → Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 4
Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh → Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng → Ngã ba làng Cà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 2
Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh → Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 2
Đường rẽ vào cổng chợ → Ngã ba đường rẽ xóm La Tú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình) | Đoạn 2
Đường rẽ vào xóm Kim Bảng → Ngã ba xóm Đồng Tiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 3
Hết đất chợ Lũ Yên → Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đường Trạm y tế xã | Đoạn 1
Ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã → Trạm Y tế xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đường Trạm y tế xã | Đoạn 1
Ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã → Trạm Y tế xã
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | |
|
Đường Trạm y tế xã | Đoạn 2
Trạm Y tế xã → Ngã ba đường tỉnh 269C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Đường Trạm y tế xã | Đoạn 2
Trạm Y tế xã → Ngã ba đường tỉnh 269C
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 4
Ngã ba làng Cà → Ngã ba Na Mồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường đi hướng Nhà văn hóa xóm Tân Sơn
Đầu kè Lũ Yên → Qua Nhà văn hóa xóm Tân Sơn đến ngã ba Na Mồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi ngã ba Na Mồ
Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Ngã ba Na Mồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đoạn 1
Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Hết khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 4
Ngã ba làng Cà → Ngã ba Na Mồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường đi hướng Nhà văn hóa xóm Tân Sơn
Đầu kè Lũ Yên → Qua Nhà văn hóa xóm Tân Sơn đến ngã ba Na Mồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi ngã ba Na Mồ
Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Ngã ba Na Mồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đoạn 1
Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt → Hết khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | |
|
Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào) | Đoạn 4
Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh → Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |
|
Đường ĐH42 | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng → Ngã ba làng Cà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | |