Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1690 bảng giá đất thổ cư tại Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang
Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Ngõ số 216 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Ngõ số 54A | Đoạn 1
Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Ngõ số 216 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Ngõ số 216 | Đoạn 1
Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.630.000 4.578.000 2.747.000 1.648.000
Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.600.000 4.560.000 2.736.000 1.642.000
Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.600.000 4.560.000 2.736.000 1.642.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.560.000 4.536.000 2.722.000 1.633.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Ngõ số 140; 114 và 57 | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Trục phụ | Ngõ rẽ cạnh số nhà 66
Phố Văn cao → Gặp ngách số 2, phố Văn Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.400.000 4.440.000 2.664.000 1.598.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Trục phụ | Ngõ số 28
Đường Chu Văn An → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên
Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Trục phụ | Ngõ số 28
Đường Chu Văn An → 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên
Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.280.000 4.368.000 2.621.000 1.572.000