Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 27 bảng giá đất thổ cư tại Xã Thượng Minh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Thượng Minh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Thượng Minh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục phụ | Đoạn 2
Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường → Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Trục phụ | Đoạn 2
Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường → Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Trục phụ | Đoạn 2
Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường → Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Trục phụ | Đoạn 2
Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường → Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | |
|
Trục phụ | Đoạn 2
Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ dọc hai bên đường → Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | |
|
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường → Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) → Cầu Trù ĐT258
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng → Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) dọc hai bên ĐT258
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4
Cầu Trù ĐT258 → Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng → Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) dọc hai bên ĐT258
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4
Cầu Trù ĐT258 → Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258 → Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Trục phụ | Đoạn 3
Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc) → Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258 → Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267 → Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258 → Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng.
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Trục phụ | Đoạn 3
Thửa đất 249, 253, tờ bản đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc) → Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
126.000 | 76.000 | 45.000 | 27.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
126.000 | 76.000 | 45.000 | 27.000 | ||
|
Trục phụ | Đoạn 1
Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường → Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mắt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.000 | 46.000 | 27.000 | 16.000 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
10.000 | 9.000 | 8.000 | 0 | ||