Bảng giá đất Xã Yên Thịnh, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 43 bảng giá đất thổ cư tại Xã Yên Thịnh, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Yên Thịnh, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Yên Thịnh, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 2
Đường QL3B, đoạn Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến đầu cầu treo Bản Cậu, xã Yên Thịnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 360.000 216.000 130.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 2
Đường QL3B, đoạn Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến đầu cầu treo Bản Cậu, xã Yên Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
360.000 216.000 130.000 78.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 4
Đường QL3B, Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỵ thôn Nà Đô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 1
Đường QL3B, đoạn Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) → Đến Nhà Văn hóa thôn Tân Minh 2 (thôn Bản Bây cũ), xã Yên Thịnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 210.000 126.000 76.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5
Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên Thịnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 180.000 108.000 65.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 1
Đường QL3B, đoạn Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) → Đến Nhà Văn hóa thôn Tân Minh 2 (thôn Bản Bây cũ), xã Yên Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 4
Đường QL3B, Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỵ thôn Nà Đô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 4
Đường QL3B, Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỵ thôn Nà Đô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 1
Đường QL3B, đoạn Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) → Đến Nhà Văn hóa thôn Tân Minh 2 (thôn Bản Bây cũ), xã Yên Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 1
Đường QL3B, đoạn Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng) → Đến Nhà Văn hóa thôn Tân Minh 2 (thôn Bản Bây cũ), xã Yên Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 4
Đường QL3B, Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ) → Đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỵ thôn Nà Đô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.000 126.000 76.000 45.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch
Đoạn từ ngã ba cầu Tràn Bản Cậu → Đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5
Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch
Đoạn từ ngã ba cầu Tràn Bản Cậu → Đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5
Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5
Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch
Đoạn từ ngã ba cầu Tràn Bản Cậu → Đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B | Đoạn 5
Đường QL3B, Từ cầu treo Bản Cậu → Đến hết đất Yên Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch
Đoạn từ ngã ba cầu Tràn Bản Cậu → Đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
180.000 108.000 65.000 39.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
150.000 90.000 54.000 32.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch
Đoạn hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến → Đến hết địa phận xã Yên Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000
Các trục đường liên xã | Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch
Đoạn hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến → Đến hết địa phận xã Yên Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
120.000 72.000 43.000 26.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 66.000 40.000 24.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000 54.000 32.000 19.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.000 40.000 24.000 14.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.000 40.000 24.000 14.000
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
40.000 39.000 38.000 0
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
40.000 39.000 38.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
40.000 39.000 38.000 0
Đất nông nghiệp khác
Nhóm đất nông nghiệp
40.000 39.000 38.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
30.000 29.000 28.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
6.000 5.000 4.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
6.000 5.000 4.000 0