Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 3
Gặp ngõ 58 → Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ số nhà 621/1; Ngõ số 648/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ số nhà 621/1; Ngõ số 648/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 | |
|
Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều → Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 | |
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Đường Lý Nam Đế
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1
Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 26 Ngõ số 334
Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 26 Ngõ số 334
Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 2 | Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
Qua 200m → 400m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 216 | Đoạn 2
Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 216 | Đoạn 2
Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 2 | Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)
Qua 200m → 400m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 198 | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 198 | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 67 | Ngõ số 105
Đường Bắc Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m
Đường Bắc Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2
Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 198 | Đoạn 2
Ngã ba đầu tiên → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349
Đường Phan Đình Phùng → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Ngõ số 366 | Đoạn 2
Qua 50m → 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 54
Phố Văn Cao → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Ngõ số 26 Ngõ số 334
Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Ngõ số 67 | Ngõ số 105
Đường Bắc Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Ngõ số 67 | Ngõ số 105
Đường Bắc Nam
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m
Đường Bắc Nam
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m
Đường Bắc Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 54
Phố Văn Cao → 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 54
Phố Văn Cao → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 2
Đường Phan Bội Châu → Nhà văn hóa tổ 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 2
Đường Phan Bội Châu → Nhà văn hóa tổ 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 4
Đoạn còn lại → Gặp đường Minh Cầu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 4
Đoạn còn lại → Gặp đường Minh Cầu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Cầu vượt Sông Công → Kênh thoát nước An Châu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 | |
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.