Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRỤC PHỤ |
Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 → Nhà ông Cao Đức Thiện TDP Chùa 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Luyến → Đất nhà bà Đỗ Thị Sơn TDP Đầm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba trạm điện TDP Đầm → Nhà ông Nguyễn Văn Quan TDP Đầm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Hoàng Văn Liễu → Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Nhà ông Hoàng Văn Thức → Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
TRỤC PHỤ |
Đường Phạm Văn Đồng → Đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng tổ dân phố Thành Lập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế
Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phố Tân Trung
Đường Lương Sơn → Trại chăn nuôi Đăng (Chi)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố Ngân
Đường Lương Sơn → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ Trạm y tế qua nhà văn hóa Đông tiến
Đầu ngõ → Cầu chui cao tốc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng Sắn
Đầu ngõ → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng Mới
Đầu ngõ → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánh
Đường Nguyễn Văn Cừ → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào nhà văn hóa TDP Mới
Đường Nguyễn Văn Cừ → Vào 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ | Đường sân vận động đi Trường cấp 1, 2
Đầu ngõ → Ngã ba Bài Lài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba miếu Thành Lập → Đất bà Nguyễn Thị Dung, TDP Thành Lập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7
Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 2
Cầu Quan Nưa → Hết địa phận xã Dương Quang cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
Khu vực thôn Phặc Tràng | Đoạn 2
Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258
Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | ||
|
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Cống Ba Phường → Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà Trần Thị Lan → Đất nhà ông Đồng Văn Mười, TDP Thành Lập.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba đất bà Bùi Thị Thủy → Đất ông Nguyễn Quang Tuấn, TDP Thành Lập.
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đường Tôn Đức Thắng đất ông Phạm Văn Thuần → Đất nhà ba Nguyễn Thị Liên tổ dân phố Ấm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba đất ông Lê Xuân Thành → Hết đất bà Nguyễn Thị Thịnh, TDP Thành Lập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba đất bà Triệu Thị Ngân → Đất bà Nguyễn Thị Liên, TDP Ấm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đường Tôn Đức Thắng đất ông Đồng Văn Chung tổ dân phố Diện → Đất ông Trần Huy Khôi tổ dân phố Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Kênh N12-10 (giáp đất khu dân cư Hồng Diện) → Đường sắt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba đất bà Đoàn Thị Hoàn → Đất ông Dương Xuân Hồ, TDP Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Từ ngã ba đất ông Dương Văn Hiếu → Đất bà Đồng Thị Bộ, TDP Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp tổ dân phố Diện → Đất bà Đồng Thị Thuyết tổ dân phố Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đất nhà ông Lê Văn Hợi đi 2 nhánh (nhánh 1 → Đất bà Đồng Thị Thắng, Nhánh 2 hết đất Đồng Văn Tứ), TDP Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đất ông Đồng Văn Nhuận tổ dân phố Diện → Đất ông Lê Văn Nhi tổ dân phố Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đất nhà ông Dương Văn Tuấn tổ dân phố Diện → Hết đất bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba đất ông Trần Việt Cường đi 2 nhánh → nhánh 1 hết đất bà Đồng Thị Toàn, nhánh 2 hết đất ông Đồng Tuấn Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba đất bà Đồng Thị Mùi → Hết đất ông Đồng Công Liêm, TDP Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã 3 đất ông Hà Duy Thắng → Đất ông Nguyễn Văn Hoan, TDP Diện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Đoàn Văn Ban tổ dân phố Ấm) → Đất ông Dương Văn Chiến tổ dân phố Ấm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | |
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.