Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19260 bảng giá đất thổ cư tại Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1
Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m
Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m,
Đường Bến Oánh → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 346
Đường Lương Ngọc Quyến → 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 2
Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải → Hết Trường Tiểu học Thống Nhất
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản
Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp ngõ số 274
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | ||
|
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220
Đường Lương Ngọc Quyến → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ
Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên
Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1
Đường gom cầu Bến Tượng → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | ||
|
Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải
Đường Bắc Kạn → Hết ngõ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 28
Đường Chu Văn An → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30
Ngõ số 236 → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290
Đường Bắc Kạn → 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2
Qua 100m → 250m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | ||
|
Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo
Đường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | ||
|
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 1
Đường Phủ Liễn → 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.360.000 | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.238.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.360.000 | 6.216.000 | 3.730.000 | 2.238.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) → Hết đất siêu thị Lan Chi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | ||
|
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) → Hết đất siêu thị Lan Chi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | ||
|
ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2
Hết đất Trường Mầm non Văn Lang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 | ||
|
Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang) | Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà
Đường 1 tháng 8 → Nhà thờ Sơn Hà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 | |
|
Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công | Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
Đường 1 tháng 8 → Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 | |
|
Ngõ số 91 | Đoạn 1
Đường Gang thép → Đất Trường Tiểu học Độc Lập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực
Đường Minh Cầu → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | |
|
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy
Đường Bến tượng → Phố Nhị Quý
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | |
|
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 1
Đường Lương Ngọc Quyến → 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | |
|
Ngõ số 23 Ngõ số 226
Đường Bến Oánh → Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | |
|
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 2
Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên → Giáp đất Khu đô thị DANKO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | ||
|
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2
Qua 100m → 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | |
|
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên
Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | ||
|
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 4
Cách đường ườn Chùa Hang 250m → Đào tròn Chùa Hang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | ||
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh rõ vai trò của Thái Nguyên là trung tâm công nghiệp, giáo dục và đô thị vệ tinh quan trọng của vùng Thủ đô Hà Nội.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Thái Nguyên tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 12% – 35%, trong đó:
Bảng giá đất là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Thái Nguyên, TP Sông Công và trung tâm các huyện. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Thái Nguyên | Đường trung tâm, trục thương mại | 35 – 65 triệu đồng/m² |
| TP Thái Nguyên | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TP Sông Công | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ quá trình đô thị hóa nhanh, mở rộng không gian đô thị và phát triển công nghiệp – dịch vụ.
Đất ở nông thôn tại Thái Nguyên được phân theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, tỉnh lộ | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,8 – 3,5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng cao | 0,8 – 1,5 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Thái Nguyên thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực đô thị và gần khu công nghiệp.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ nhu cầu lớn về nhà ở cho chuyên gia, dịch vụ logistics và thương mại đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp lớn như Yên Bình, Sông Công và các cụm công nghiệp.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp lớn | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp huyện | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh lợi thế công nghiệp, thu hút FDI và hạ tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô.
Bảng giá đất Thái Nguyên năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm công nghiệp – đô thị của tỉnh trong vùng Thủ đô mở rộng. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.