Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Thái Nguyên năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 281 bảng giá đất thổ cư tại Xã Kha Sơn, Thái Nguyên ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Kha Sơn, Thái Nguyên bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Kha Sơn, Thái Nguyên, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Trục chính
Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) → Nhà văn hóa xóm Trung tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Trục chính
Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) → Nhà văn hóa xóm Trung tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Trục chính
Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) → Nhà văn hóa xóm Trung tâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm | Trục chính
Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã) → Nhà văn hóa xóm Trung tâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
0 0 0 0
Đường vào xóm Phú Lâm | Đoạn 1
Đường tỉnh 261C → Nhà văn hóa xóm Phú Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường vào xóm Phú Lâm | Đoạn 1
Đường tỉnh 261C → Nhà văn hóa xóm Phú Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đường vào xóm Phú Lâm | Đoạn 1
Đường tỉnh 261C → Nhà văn hóa xóm Phú Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường vào xóm Phú Lâm | Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh
Đường tỉnh 261C → Hết đất Trường Mầm non Thanh Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đường vào xóm Phú Lâm | Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh
Đường tỉnh 261C → Hết đất Trường Mầm non Thanh Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 630.000 378.000 227.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 900.000 540.000 324.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 960.000 576.000 346.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 756.000 454.000 272.000